Bộ nguồn tổng đài Siemens Hipath 3550
Bộ nguồn Hipath 3550
27 Tháng Ba, 2016
PSU Bộ nguồn Hipath 1190
PSU Bộ nguồn
27 Tháng Ba, 2016
Show all
card-dieu-khien-cbsap-hipath-3550
card-dieu-khien-cbsap-hipath-3550
card-dieu-khien-cbsap-hipath-3550
Linh kiện tổng đài Unify Openscape

Card điều khiển Hipath 3550

Mô tả

Card điều khiển tổng đài Hipath 3550 CBSAP

Card CBSAP – S30810-Q2935

Tổng đài HiPath 3550 bao gồm một tủ cơ bản (basic cabinet/ subrack) với card điều khiển trung tâm,

Các tủ được thiết kế cho phép có thể lắp đặt theo kiểu treo tường

Tủ được cấp nguồn bằng một bộ nguồn không gián đoạn với đầu vào AC 88..264V và kết nối accu DC-48V. Các accu dự phòng có thể được kết nối độc lập cho từng tủ hay tập trung cho tất cả các tủ.

Card điều khiển tổng đài Hipath 3550, Card điều khiển trung tâm (CBSAP) thực hiện tất cả các chức năng điều khiển và chuyển mạch. Card điều khiển tổng đài Hipath 3550 được trang bị một thẻ nhớ MMC dung lượng 64MB cho phần mềm và dữ liệu hệ thống, hai cổng V.24/RS-232 cho quản trị tại chỗ. Một giao diện gắn thêm LIM cung cấp một cổng Ethernet 10BaseT cho quản lí thông qua LAN. Ngoài ra, một mođem cho quản trị từ xa qua mạng điện thoại công cộng cũng có thể được gắn trên CBSAP – Card điều khiển tổng đài Hipath 3550

Nhiều loại card ngoại vi khác nhau có thể được gắn tùy ‎ vào các khe cắm ngoại vi của HiPath 3550 cho phép nhiều cấu hình sử dụng khác nhau.

card-dieu-khien-cbsap-hipath-3550

card-dieu-khien-cbsap-hipath-3550

Hệ thống HiPath 3550

  • Đầu cuối analog: 96 (điện thoại thường, fax analog, modem…)
  • Đầu cuối số:        72 (optiset, optiPoint 500/600, ISDN…)
  • Đầu cuối IP:        192 (optiClient, optiPoint 400/600, H.323 client…)

Nguồn cung cấp

Xoay chiều: 88..260V, 50/60Hz

Một chiều (accu): -48V danh định

Nhiệt độ: +50C..450C

Độ ẩm tương đối: Tối đa 85%

Trung kế

  • Euro-ISDN: S0/ S2M, giao thức DSS1
  • US-ISDN: BRI, T1/PRI
  • Các giao diện trung kế analog, E&M
  • Giao diện trung kế E1
  • Giao diện kết nối nhắn tin vô tuyến

Giao diện kết nối mạng

  • S0/ S2 (E1): các giao thức CorNet-N, CorNet-NQ, QSIG
  • IP (Ethernet 10/100): CorNet-IP
  • Tương tự: các giao thức tương tự

Giao diện thuê bao

  • Up0/E: 2 dây cho các máy điện thoại số optiset E, optiPoint 500/600,
  • S0/ S0 bus: kết nối cho các đầu cuối ISDN, PC, fax G4, tối đa 8 thiết bị trên bus.
  • a/b (analog): các đầu cuối tương tự 2 dây (điện thoại/ fax analog, modem…)
  • IP: các điện thoại IP optiPoint 400/600, phần mềm VoIP optiClient 130, các H.323 client
  • DECT/GAP: giao diện vô tuyến cho các đầu cuối không dây, cấu trúc mạng tế bào.

Công ty TNHH Đầu tư Công nghệ Trí Việt (Triviets)
Website: http://www.triviets.com.vn
Website: https://www.linhkientongdai.com.vn
Hotline: 0975 170 136