Tủ AP Hipath 4000
Các loại card giao tiếp cho tổng đài Hipath 4000
25 Tháng Ba, 2016
Card Tổng đài Siemens Hipath 3550
Card Tổng đài Siemens Hipath 3550
25 Tháng Ba, 2016

Thông số kĩ thuật tổng đài Siemens Hipath 4000

Thông số kĩ thuật tổng đài Siemens Hipath 4000

Thông số kĩ thuật tổng đài Hipath 4000

Thông số kĩ thuật tổng đài Siemens Hipath 4000 – Các giao diện của hệ thống Hipath 4000

Dung lượng Hệ thống độc lập lên đến 12,000 đầu cuối sử dụng, hệ thống nối mạng hỗ trợ lên đến 100,000 thuê bao các loại

Thông số kĩ thuật tổng đài Siemens Hipath 4000

Các giao diện hệ thống tổng đài Siemens Hipath 4000

Trung kế/Thông số kĩ thuật tổng đài Siemens Hipath 4000

  • S0 (truy cập cơ bản): 4 dây đến mạng ISDN, 2 kênh B 64kbit/s, 1 kênh D (báo hiệu) 16 kbit/s, tốc độ truyền dẫn 144 kbit/s, giao thức ETSI-ISDN (DSS1) hoặc 1 TR6
  • S2 (truy cập cơ sở): 4 dây đến mạng ISDN, 30 kênh B 64 kbit/s, 1 kênh D (báo hiệu) 64 kbit/s, tốc độ truyền dẫn 2048 kbit/s, giao thức ETSI-ISDN (DSS1) hoặc 1 TR6, DPNSS1.
  • Tương tự (analog): các loại trung kế tương tự báo hiệu đa tần, xung đều được hỗ trợ.

Giao diện kết nối mạng/Thông số kĩ thuật tổng đài Siemens Hipath 4000

  • S0/ S2 (E1): các giao thức CorNet-N, CorNet-NQ, QSIG, PSS1, E&M, CAS, MFC, SS7, DPNSS1.
  • Tương tự: các giao thức tương tự.
  • Ethernet 10/100BaseT: cung cấp dịch vụ IP trunking cho kết nối liên mạng với các tổng đài khác qua mạng IP
  • ATM 155 Mbit/s (STM-1): các giao thức CES, UNI 4.0, CorNet NQ, QSIG.

Giao diện thuê bao/Thông số kĩ thuật tổng đài Siemens Hipath 4000

  • Up0/E: 2 dây cho các máy điện thoại số optiset E, optiPoint 500/600, điện thoại viên AC3/AC4/AC-WIN.
  • S0/ S0 bus: kết nối cho các đầu cuối ISDN, PC, fax G4, tối đa 8 thiết bị trên bus.
  • a/b (analog): các đầu cuối tương tự 2 dây (điện thoại/ fax analog, modem…)
  • Kênh H, nx64 kbit/s: cho các đầu cuối dữ liệu, truyền hình hội nghị, đa phương tiện.
  • ATM 155 Mbit/s (STM-1): cho các đầu cuối/ ứng dụng ATM.
  • Ethernet 10/100BaseT: cung cấp dịch vụ VoIP cho các đầu cuối IP.
  • DECT/GAP: giao diện vô tuyến cho các đầu cuối không dây, cấu trúc mạng tế bào.

Giao diện quản trị/ Thông số kĩ thuật tổng đài Siemens Hipath 4000

  • 24, đồng bộ hoặc dị bộ, tối đa 115 kbit/s.
  • Ethernet 10/100Base-T
  • Các giao thức TCP/IP, PPP, FTP, HTTP, CSTA, TAPI/JTAPI.

Nguồn cung cấp Xoay chiều

Một pha: 230V ± 10%

Ba pha: 380 V ± 10%

Một chiều

-48V ± 15%

Kích thước

1 tủ (rộng x cao x sâu): 773 x 645 x 515 mm

1 chồng (4 tủ): 773 x 1845 x 515 mm

Trọng lượng 1 chồng (1 tủ điều khiển + 3 tủ ngoại vi): 180 kg

Tin liên quan đến hệ thống tổng đài Siemens Hipath 4000

Các loại cạc giao tiếp cho tổng đài Hipath 4000

Cấu trúc hệ thống tổng đài Siemens Hipath 4000

Linh kiện thay thế cho tổng đài Siemens Hipath 4000

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *